Tổng cuộc gọi
60cuộc
▲ Tăng 5,3% so với kỳ trước (mẫu)
Dữ liệu mẫu bịa (documents/spec/sample-data.json, 60 cuộc gọi, 04–10/10/2026). So sánh kỳ trước và mục tiêu SLA 80% là số mẫu (chờ xác nhận). Truy vết: FR-06 … FR-11, FR-VIS (US-02, US-03, US-04).
Xem các bản: đang tải, rỗng, lỗi. Biểu đồ nào cũng có mục “Xem dữ liệu dạng bảng”.
Bốn chỉ số của kỳ, kèm đường xu hướng 7 ngày (04–10/10).
60cuộc
▲ Tăng 5,3% so với kỳ trước (mẫu)
58,3%
▼ Giảm 1,3 điểm % so với kỳ trước (mẫu)
6:55phút
■ Không đổi so với kỳ trước (mẫu)
8cuộc
▼ Giảm 20,0% so với kỳ trước (mẫu)
Lượng cuộc gọi biến động thế nào theo ngày và chia theo trạng thái ra sao.
| Ngày | Tổng | Đã nghe | Nhỡ |
|---|---|---|---|
| 04/10/2026 | 8 | 5 | 0 |
| 05/10/2026 | 8 | 2 | 3 |
| 06/10/2026 | 8 | 5 | 1 |
| 07/10/2026 | 11 | 9 | 1 |
| 08/10/2026 | 7 | 2 | 2 |
| 09/10/2026 | 10 | 4 | 1 |
| 10/10/2026 | 8 | 8 | 0 |
| Trạng thái | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Đã nghe máy | 35 | 58,3% |
| Nhỡ | 8 | 13,3% |
| Không trả lời | 8 | 13,3% |
| Máy bận | 5 | 8,3% |
| Lỗi kết nối | 4 | 6,7% |
Các phần trên vòng theo chiều kim đồng hồ từ đỉnh, giống thứ tự trong bảng.
Giờ nào, thứ nào đông cuộc gọi để xếp ca (FR-VIS). Giờ cao điểm: 14:00 với 15 cuộc; không có cuộc nào lúc 12:00.
| Thứ | 8h | 9h | 10h | 11h | 12h | 13h | 14h | 15h | 16h | 17h | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| T2 05/10 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 3 | 2 | 0 | 0 | 8 |
| T3 06/10 | 1 | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 | 0 | 8 |
| T4 07/10 | 1 | 1 | 1 | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 11 |
| T5 08/10 | 1 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 | 0 | 7 |
| T6 09/10 | 0 | 1 | 1 | 2 | 0 | 0 | 2 | 2 | 1 | 1 | 10 |
| T7 10/10 | 1 | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 8 |
| CN 04/10 | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | 0 | 2 | 0 | 8 |
| Tổng | 7 | 7 | 9 | 6 | 0 | 3 | 15 | 7 | 5 | 1 | 60 |
SLA nhấc máy và hành trình của cuộc gọi từ phát sinh đến ghi chú sau gọi.
▼ Chưa đạt mục tiêu: thấp hơn 8,0 điểm % (mục tiêu mẫu, chờ xác nhận)
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tổng cuộc đến | 25 |
| Chờ ≤ 20 giây | 18 |
| SLA | 72,0% |
| Mục tiêu (mẫu) | 80,0% |
Nhãn: số cuộc · % trên tổng 60. Rơi nhiều nhất: kết nối → nghe máy (mất 21 cuộc).
| Bước | Số cuộc | % trên tổng |
|---|---|---|
| Cuộc gọi phát sinh | 60 | 100,0% |
| Kết nối được | 56 | 93,3% |
| Nghe máy | 35 | 58,3% |
| Đàm thoại từ 60 giây | 34 | 56,7% |
| Có ghi chú sau gọi | 12 | 20,0% |
Nguyễn Thị Lan dẫn đầu với 7 cuộc đã nghe. Trung bình 4,4 cuộc đã nghe/nhân viên (35 cuộc / 8 nhân viên).
Sắp theo số cuộc đã nghe máy, giảm dần (dữ liệu mẫu). Cùng số cuộc thì giữ thứ tự theo mã nhân viên của bộ dữ liệu chung.
| Hạng | Nhân viên | Tổng cuộc | Đã nghe | Tỷ lệ nghe máy | TB thời lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NV01 Nguyễn Thị Lan | 13 | 7 | 53,8% | 6:54 |
| 2 | NV02 Võ Quốc Bảo | 8 | 5 | 62,5% | 6:01 |
| 3 | NV03 Đặng Ngọc Mai | 7 | 5 | 71,4% | 7:22 |
| 4 | NV05 Bùi Thanh Tâm | 9 | 5 | 55,6% | 10:00 |
| 5 | NV07 Đỗ Phương Linh | 7 | 5 | 71,4% | 6:59 |
| 6 | NV06 Ngô Gia Huy | 7 | 4 | 57,1% | 7:19 |
| 7 | NV04 Hoàng Văn Khoa | 4 | 2 | 50,0% | 1:59 |
| 8 | NV08 Vũ Anh Tuấn | 5 | 2 | 40,0% | 4:18 |